
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~べく (~beku). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.
Ngữ pháp JLPT N1: ~べく (~beku)
- Cách sử dụng
- Câu ví dụ
Cách sử dụng
Ý nghĩa: ~Để, với mục đích…
Cấu trúc
Hướng dẫn sử dụng
Câu ví dụ
彼は一日も早く借金を返すべく、必死で働いている。
Anh ấy cố gắng làm việc để có thể nhanh chóng trả được khoản nợ dù là sớm hơn 1 ngày.
かれはいちにちもはやくしゃっきんをかえすべく、ひっしではたらいている。
Kare wa tsuitachi mo hayaku shakkin o kaesubeku, hisshide hataraite iru.
ウイルスの感染経路を明らかにすべく調査が行われた。
Một cuộc khảo sát đã được tiến hành để làm rõ đường lây nhiễm của virus.
ういるすのかんせんけいろをあきらかにすべくちょうさがおこなわれた。
Uirusu no kansen keiro o akiraka ni subeku chōsa ga okonawa reta.
開幕式に間に合わせるべく突貫工事が行われている。
Một công trình ngầm đang được tiến hành để kịp thời cho lễ khai mạc.
かいまくしきにまにあわせるべくとっかんこうじがおこなわれている。
Kaimaku-shiki ni maniawa serubeku tokkan kōji ga okonawa rete iru.
Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~べく (~beku). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://blog.mazii.net vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.